Từ: tả, thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tả, thư:

姐 tả, thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: tả, • thư

tả, thư [tả, thư]

U+59D0, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie3;
Việt bính: ze2;

姐 tả, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 姐

(Danh) Tục gọi chị là tả.
§ Thông tỉ 姊
.

(Danh)
Tiếng gọi người nữ ngang tuổi.
◎Như: Dương tả 楊姐 chị Dương.

(Danh)
Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ.
◎Như: tiểu tả 小姐 cô, tiểu thư.
§ Ta quen đọc là thư.
thư, như "tiểu thư" (vhn)

Nghĩa của 姐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiě]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈

Chữ gần giống với 姐:

㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 姐

苴, 媪, 媤, 媥, 媦, 媧, 媨, 媩, 媫, 媣,

Tự hình:

Tự hình chữ 姐 Tự hình chữ 姐 Tự hình chữ 姐 Tự hình chữ 姐

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư姐:tiểu thư
thư恣:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư摅:thư (phát biểu ý kiến)
thư攄:thư (phát biểu ý kiến)
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
thư狙:thư (loại khỉ)
thư疎:thư tín
thư疽:ung thư
thư紓:thư thư
thư纾:thư thư
thư舒:thư thả
thư苴:thư (loại đay)
thư菹:thư (hình săm)
thư蛆:thư (con giòi)
thư詛:thư (trù dập)
thư诅:thư (trù dập)
thư趄:thư (nghiêng, dốc)
thư雎:thư (tên loài chim cổ)
thư雌:thư (con mái)
thư鞦:xem thu
thư龃:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư齟:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
tả, thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tả, thư Tìm thêm nội dung cho: tả, thư